MỠ MOLYKOTE – MỠ BÔI TRƠN CÔNG NGHIỆP HIỆU SUẤT CAO
MOLYKOTE là thương hiệu dầu mỡ bôi trơn chuyên dụng của DuPont, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp cần giải pháp bôi trơn cho máy móc, vòng bi, bánh răng, ổ trục, bạc lót, cơ cấu trượt, hộp số, bơm, van và nhiều thiết bị cơ khí khác. Thương hiệu MOLYKOTE đã có hơn 70 năm phát triển các giải pháp bôi trơn chuyên dụng.
Mỡ MOLYKOTE được phát triển với nhiều công nghệ dầu gốc và chất làm đặc khác nhau như dầu khoáng, PAO, silicone, fluorosilicone, PFPE…, giúp lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhiệt độ, tốc độ, tải trọng và môi trường làm việc cụ thể.
Ưu điểm nổi bật của mỡ MOLYKOTE
- Khả năng chịu tải cao: phù hợp cho các vị trí ma sát và tải trọng từ trung bình đến cao.
- Chống mài mòn tốt: giúp giảm ma sát và hạn chế hao mòn bề mặt chi tiết.
- Khả năng chống nước tốt: một số dòng được thiết kế đặc biệt để chống rửa trôi bởi nước.
- Chống ăn mòn và oxy hóa: giúp bảo vệ chi tiết máy trong quá trình vận hành.
- Dải nhiệt độ sử dụng rộng: tùy dòng sản phẩm, MOLYKOTE có các loại làm việc ở nhiệt độ rất thấp hoặc nhiệt độ cao.
- Đa dạng sản phẩm: có mỡ cho vòng bi tốc độ cao, tải nặng, nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, bánh răng, xích, nhựa – cao su, môi trường hóa chất và nhiều ứng dụng chuyên biệt.
- Giảm chi phí bảo trì: khả năng bảo vệ tốt giúp kéo dài thời gian sử dụng của các chi tiết được bôi trơn và hạn chế thời gian dừng máy.
Công dụng của mỡ MOLYKOTE
Mỡ MOLYKOTE có thể được sử dụng cho:
| Vị trí/thiết bị | Công dụng |
|---|---|
| Vòng bi, ổ bi | Giảm ma sát, chống mài mòn |
| Bạc lót, ống lót | Bôi trơn bề mặt tiếp xúc |
| Bánh răng, hộp số | Giảm ma sát và bảo vệ răng bánh |
| Xích công nghiệp | Bôi trơn, giảm mài mòn |
| Cơ cấu trượt, ray trượt | Giảm ma sát, chống kẹt |
| Bơm, van | Bôi trơn và bảo vệ chi tiết |
| Trục vít, cơ cấu truyền động | Hỗ trợ vận hành ổn định |
| Máy móc công nghiệp | Bôi trơn các điểm ma sát |
| Thiết bị nhiệt độ cao | Sử dụng các dòng mỡ chuyên dụng chịu nhiệt |
| Thiết bị tốc độ cao | Sử dụng các dòng mỡ chuyên dụng cho tốc độ cao |
Theo danh mục chính thức của MOLYKOTE, các ứng dụng bao gồm bánh răng, vòng bi, hệ thống băng tải, cơ cấu trượt, bộ truyền động, bơm, van, ghế van và trục.
Một số dòng mỡ MOLYKOTE tiêu biểu
| Sản phẩm | Đặc điểm chính | Nhiệt độ tham khảo |
|---|---|---|
| MOLYKOTE Multilub High Performance Grease | Mỡ hiệu suất cao, tải trung bình–cao, tốc độ chậm–nhanh | -25 đến +120°C |
| MOLYKOTE Longterm 2/78 | Mỡ tải cao, chống mài mòn, phù hợp chuyển động chậm–trung bình | -35 đến +130°C |
| MOLYKOTE BG-20 | Mỡ tổng hợp cho vòng bi, tải nặng và tốc độ cao | khoảng -45 đến +180°C |
| MOLYKOTE 33 | Mỡ nhiệt độ cực thấp, phù hợp vòng bi và cơ cấu nhẹ | có dòng xuống đến -73°C |
| MOLYKOTE 41 | Mỡ chuyên dụng cho nhiệt độ rất cao | khoảng -20 đến +290°C |
| MOLYKOTE 3451 | Mỡ chống hóa chất, tải nặng, nhiệt độ cao | khoảng -40 đến +230°C |
| MOLYKOTE High Vacuum Grease | Bôi trơn và làm kín, độ bay hơi thấp, chống hóa chất và nước | Dòng chuyên dụng |
Các thông số trên cần được đối chiếu với TDS của đúng mã MOLYKOTE trước khi lựa chọn cho thiết bị thực tế. Ví dụ, MOLYKOTE Multilub có NLGI 2, dầu gốc độ nhớt 110 cSt ở 40°C, chất làm đặc Lithium và phạm vi nhiệt độ được công bố -25 đến +120°C. MOLYKOTE Longterm 2/78 có dầu gốc khoáng, chất làm đặc xà phòng Lithium, độ nhớt dầu gốc khoảng 106–112 mm²/s ở 40°C và khả năng chịu tải cao.
Thông số MOLYKOTE tham khảo
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại dầu gốc | Dầu khoáng |
| Độ nhớt dầu gốc @ 40°C | 110 cSt |
| Cấp NLGI | 2 |
| Chất làm đặc | Lithium |
| Chất bôi trơn rắn | Không có |
| Nhiệt độ thấp | -25°C |
| Nhiệt độ cao | +120°C |
| Màu sắc | Vàng be |
| Khả năng chống nước | Tốt |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt |
| Khả năng chịu tải | Cao |
Lợi ích khi sử dụng mỡ MOLYKOTE
Sử dụng đúng loại mỡ MOLYKOTE giúp giảm ma sát, giảm mài mòn, bảo vệ vòng bi và chi tiết máy, hạn chế ăn mòn, nâng cao độ ổn định khi vận hành và giảm thời gian bảo trì. Với các ứng dụng đặc thù, việc chọn đúng dòng mỡ còn giúp thiết bị hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao, tốc độ cao, tải trọng lớn hoặc môi trường có nước và hóa chất.
Bảng giá mỡ MOLYKOTE tham khảo
Nếu bạn cần bảng giá mỡ MOLYKOTE tại Việt Nam, mình tra được một số mức giá tham khảo hiện nay như sau:
| Sản phẩm | Quy cách | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| MOLYKOTE BR-2 Plus | 5 kg | 810.000 đ |
| MOLYKOTE EM-30L | 1 kg | 2.106.000 đ |
| MOLYKOTE EM-30L | 5 kg | 1.674.000 đ |
| MOLYKOTE CU-7439 | 1 kg | 1.890.000 đ |
| MOLYKOTE EM-70L | 1 kg | 2.052.000 đ |
| MOLYKOTE BG-555 | 1 kg | 4.244.400 đ |
| MOLYKOTE 44 Medium | 1 kg | 3.780.000 đ |
| MOLYKOTE 41 | 150 g | 2.073.600 đ |
| MOLYKOTE 41 | 5 kg | 24.030.000 đ |
| MOLYKOTE DX Paste | 1 kg | 2.484.000 đ |
| MOLYKOTE D Paste | 1 kg | 2.516.400 đ |
| MOLYKOTE G-Rapid Plus | 1 kg | 2.667.600 đ |
| MOLYKOTE HSC Plus Paste | 1 kg | 3.450.600 đ |
Nguồn giá niêm yết tham khảo từ nhà cung cấp tại Việt Nam; giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, xuất xứ, VAT và số lượng đặt hàng.
Thông tin liên hệ
NPP DẦU MỠ CHÍNH HÃNG MINH TRANG
Địa chỉ: Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Hotline: 0855 183 183(zalo)
Email: minhtrang.212687@gmail.com







