Mô tả sản phẩm
Mỡ bôi trơn AeroShell Grease 6 / 7 / 14 / 22 / 33 là dòng mỡ chuyên dụng cao cấp của Shell Aviation, được phát triển cho ngành hàng không với yêu cầu cực kỳ khắt khe về độ bền, độ ổn định và khả năng bảo vệ thiết bị. Sản phẩm được sản xuất từ dầu gốc khoáng hoặc tổng hợp kết hợp với chất làm đặc và phụ gia hiệu suất cao, giúp đảm bảo bôi trơn hiệu quả trong điều kiện nhiệt độ, tải trọng và môi trường khắc nghiệt.
Các loại mỡ AeroShell có thể đáp ứng hầu hết nhu cầu bôi trơn từ ổ trục, bánh răng đến các cơ cấu chuyển động chính xác trong hàng không và công nghiệp.
Ưu điểm nổi bật
Mỡ AeroShell có khả năng chịu tải cao, chống mài mòn và chống ăn mòn vượt trội, giúp bảo vệ tối đa các chi tiết cơ khí trong điều kiện vận hành khắc nghiệt. Sản phẩm có độ ổn định nhiệt và oxy hóa rất cao, hạn chế hình thành cặn và kéo dài thời gian sử dụng. Ngoài ra, mỡ có khả năng chống nước tốt, duy trì độ bám dính và màng bôi trơn ổn định ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc rung động mạnh.
Đặc biệt, các dòng mỡ tổng hợp như Grease 22 và 33 còn có dải nhiệt độ làm việc rất rộng, phù hợp cho cả điều kiện nhiệt độ cực thấp và nhiệt độ cao.
Ứng dụng
AeroShell Grease được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không cho các bộ phận như ổ trục, bánh răng, cơ cấu điều khiển, càng đáp, rotor trực thăng và thiết bị phụ trợ. Ngoài ra, sản phẩm còn được ứng dụng trong công nghiệp nặng, cơ khí chính xác, quốc phòng và các hệ thống yêu cầu độ tin cậy cao.
Bảo quản
Sản phẩm cần được bảo quản trong bao bì kín, đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao. Tránh để mỡ tiếp xúc với bụi bẩn, nước hoặc tạp chất để đảm bảo chất lượng và hiệu suất sử dụng lâu dài.
Thông số
| Đặc điểm | Grease 6 | Grease 7 | Grease 14 | Grease 22 | Grease 33 |
|---|---|---|---|---|---|
| Loại dầu gốc | Khoáng | Tổng hợp | Khoáng | Tổng hợp | Tổng hợp |
| Nhiệt độ làm việc | -40 → 121°C | -73 → 149°C | -54 → 93°C | -65 → 204°C | -73 → 121°C |
| Ứng dụng chính | Khung máy bay | Đa dụng cao cấp | Trực thăng | Hàng không hiện đại | Tải nặng / đa dụng |
| Khả năng chịu tải | Tốt | Tốt | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Đặc tính nổi bật | Đa dụng | Nhiệt độ rộng | Chống ẩm | Công nghệ mới | EP, chống mài mòn |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.