Danh mục sản phẩm – Dầu mỡ Mobil chính hãng
Mobil Lubricants Vietnam có danh mục sản phẩm dầu và mỡ bôi trơn rất đa dạng, phong phú, được phục vụ các lĩnh vực ô tô, xe máy, vận tải, công nghiệp, hàng hải và hàng không. Dưới đây là các nhóm sản phẩm chính.
Sau đây chúng tôi xin giới thiệu : DANH MỤC SẢN PHẨM DẦU MỠ MOBIL mà hiện tại chúng tôi đang phân phối đến Quý khách hàng :
| Dầu tuần hoàn | Mobil SHC PM Series | 150, 220, 320 |
| Mobil DTE Oil Named Series | Light, Medium, Heavy Medium, Heavy | |
| Mobil DTE PM Series | 100, 150, 220 | |
| Mobil Vacuoline 500 Series | 525, 528, 533, 537, 546, 548 | |
| Mobil Vacuoline 100 Series | 133, 137, 146, 148,1405 | |
| Dầu máy nén khí | ||
| Mobil Rarus SHC 1000 Series | 1024, 1025, 1026 | |
| Mobil Rarus 800 Series | 824, 826, 827, 829 | |
| Mobil Rarus 400 Series | 424, 425, 426, 427, 429 | |
| Dầu động cơ khí | Mobil Pegasus 1 | |
| Mobil Pegasus 1005 | ||
| Mobil Pegasus 805 | ||
| Mobil Pegasus 801 | ||
| Mobil Pegasus 610 | ||
| Mobil Pegasus 605 | ||
| Dầu hộp số, bánh răng | Mobilgear SHC XMP Series | 150, 220, 320, 460 |
| Mobilgear SHC Series | 150, 220, 320, 460, 680, 1000, 1500, 3200, 6800 | |
| Mobil Glygoyle Series | 100, 150, 220, 320, 460, 680, 1000 | |
| Mobil SHC 600 Series | 624, 626, 627, 629, 630, 632, 634, 636, 639 | |
| Mobilgear XMP Series | 150, 220, 320, 460 | |
| Mobilgear 600 XP Series | 68, 100, 150, 220, 320, 460, 680 | |
| Mobil 600W Cylinder Oils | Cylinder Oil, Super Cylinder Oil | |
| Mobiltac | 375 NC, 325 NC, 275 NC | |
| Mobil Spartan EP Series | ||
| Mobil DTE FM Series | ||
| Mỡ công nghiệp | Mobil SHC Polyrex Series | 005, 462 |
| Mobil SHC Grease 460 WT | ||
| Mobilith SHC Series | 100, 220, 460, 1500 | |
| Mobilgrease XHP 220 Series | 221, 222, 222 Special, 223 | |
| Mobil Polyrex EM | ||
| Ronex MP | ||
| Unirex N | N 2, N 3 | |
| Mobilux EP Series | 0, 004, 023, 1, 2, 3 | |
| Mobilux EP 111 | ||
| Dầu cấp thực phẩm | Mobil SHC Cibus Series | 32, 46, 68, 150, 220, 320, 460 |
| Mobil SHC Cibus 32 HT | ||
| Dầu thủy lực | Mobil SHC 500 Series | 524, 525, 526 |
| Mobil DTE 10 Excel Series | 15, 32, 46, 68, 100, 150 | |
| Mobil DTE Excel Series | 32, 46, 68, 100 | |
| Mobil DTE 20 Series | 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28 | |
| Mobil Pyrotec HFD 46 | ||
| Mobil Nyvac FR 200D | ||
| Mobil Pyrotech HFD 46 | ||
| Mobil EAL 224H | ||
| Mobil Univis HVI 26 | ||
| Mobil Univis N Series | ||
| Mobil DTE Named Series | ||
| Mobil Nuto H series | ||
| Dầu cắt gọt kim loại | Mobilmet 760 Series | 762, 763, 766 |
| Mobilmet 440 Series | 443, 446 | |
| Mobilmet 400 Series | 422, 423, 424, 426, 427 | |
| Mobilcut 321 | ||
| Mobilcut 200 Series | Grinding (non-critucal), Turning, drilling, milling, Heavy duty machining (ferrous), Tough aluminum machining | |
| Mobilcut 102 | ||
| Mobilcut 147 | ||
| Dầu máy nén lạnh | Gargoyle Arctic SHC 200 Series | 224, 226E, 228, 230, 234 |
| Mobil EAL Arctic Series | 22, 32, 46, 68, 100 | |
| Mobil Zerice S Series | 68, 100 | |
| Gargoyle Arctic Series | 155, 300 | |
| Dầu tua-bin | Mobil SHC 800 Series | 824, 825 |
| Mobil DTE 800 Series | 832, 846 | |
| Mobil DTE 700 Series | 732, 746, 768 | |
| Mobil Teresstic Series. | ||
| Dầu máy công cụ (Way oil) | Mobil Vactra Oil Numbered Series | No.1, 2, 3, 4 |
| Mobil Vacuoline 1400 Series | 1405, 1409, 1419 | |
| Dầu công nghiệp khác | Mobil Almo 500 Series | 525, 527, 529, 530, 532 |
| Dầu chống rỉ | Mobilarma 700 Series | 798, 777, 778 |
| Dầu truyền nhiệt | Mobiltherm 600 Series | 603, 605, 610, 611 |
| Mobil Velocite Oil Numbered Series | No.3, 4, 6, 10 | |
| Dầu máy biến áp | Mobilect 39, Mobilect 44 | |
| Dầu máy bơm | Mobil Vacuum Pump Oil | |
| Dầu động cơ diesel | Mobil Delvac 1 Series | |
| Mobil Delvac XHP LE 10W40 | ||
| Mobil Delvac MX ESP 15W40 | ||
| Mobil Delvac MX 15W40 | ||
| Mobil Delvac Super 1300 15W40 | ||
| Mobil Delvac 1640 | ||
| Mobil Delvac Super 20W50 | ||
| Mobil Delvac 1300 Monograde Series | ||
| Dầu truyền động | Mobil 1 Synthetic ATF | |
| Mobil ATF SHC | ||
| Mobil Delvac Synthetic Gear Oil 75w90 | ||
| Mobilube 1 SHC 75w90 | ||
| Mobil Multipurpose ATF | ||
| Mobil ATF 220 | ||
| Mobiltrans HD Series | ||
| Mobilube HD Series | ||
| Mobilube GX Series | ||
| Mobilube LS Series | ||
| Mobilfluid 424 | ||
| Mobil Hydraulic 10W | ||
| Esso ATF LT 71141 | ||
| Dầu làm mát, dầu phanh | Mobil Coolant Ready Mixed 36 | |
| Mobil Brake Fluid Dot 4 | ||
| Dầu máy bay | Mobil Jet Oil II | |
| Mobil Jet Oil 254 | ||
| Dầu thủy lực | Exxon Hyjet IV-A Plus | |
| Exxon Hyjet V | ||
| Mobil Aero HF Series | ||
| Mỡ | Mobilgrease 28 | |
| Mobilgrease 33 | ||
| Mobil Aviation Grease SHC 100 | ||
| Dầu piston | Aviation Oil Elite 20W-50 |
Cách nhận biết dầu nhớt Mobil chính hãng
- Mua sản phẩm tại đại lý hoặc nhà phân phối được ủy quyền.
- Kiểm tra bao bì còn nguyên vẹn, nắp niêm phong chưa bị mở.
- Kiểm tra tem, mã xác thực hoặc các dấu hiệu chống hàng giả (nếu áp dụng với từng thị trường và dòng sản phẩm).
- Tránh mua sản phẩm có giá thấp bất thường so với mặt bằng thị trường
Mua dầu mỡ Mobil chính hãng giá tốt ở đâu?
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá rẻ nhất, tốt nhất
Hàng chính hãng CO CA đầy đủ, giao hàng toàn quốc nhanh chóng
Thông tin liên hệ
NPP DẦU MỠ CHÍNH HÃNG MINH TRANG
Văn phòng giao dịch: KĐT Trung Văn Vinaconex 3, Phường Đại Mỗ, Hà Nội.
Địa chỉ kho: Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Thanh Trì, Hà Nội
Hotline: 0855 183 183(zalo)
Website: https://daunhotchinhhang.com.vn
Email: minhtrang.212687@gmail.com

Dầu Shell Corena S3 R 32 (Corena S 32) 








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.