1. Klubersynth GE 46
Các hệ thống bánh răng nhỏ đòi hỏi hiệu suất cao và chất bôi trơn có phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng cùng với tuổi thọ cao.
Mỡ bôi trơn bánh răng klubersynth GE 46 được sản xuất từ dầu gốc polyglycol và chất làm đặc xà phòng lithium, được đặc biệt phát triển để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các bánh răng nhỏ tiên tiến.
Sự kết hợp giữa dầu gốc và các chất phụ gia mang lại khả năng bảo vệ chống mài mòn tối ưu trong điều kiện ma sát hỗn hợp và khả năng hấp thụ áp suất tốt trong việc bôi trơn bánh răng. Klubersynth GE 46 cũng cung cấp khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và khả năng tương thích tốt với các chất đàn hồi làm kín. Độ nhớt của loại mỡ lỏng này đã được điều chỉnh để cho phép dòng chảy ngược tuyệt vời và do đó cung cấp liên tục đến điểm ma sát.
2. Lợi ích
- Tạo màng bôi trơn đáng tin cậy trong phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng
- Bảo vệ chống mài mòn tốt và khả năng hấp thụ áp suất cao
- Hành vi ma sát được tối ưu hóa dẫn đến hiệu quả cao hơn
- Tuổi thọ gioăng tốt nhờ khả năng tương thích tuyệt vời
- Khả năng chảy ngược tuyệt vời đến điểm ma sát
- Khả năng chống lão hóa và oxy hóa tuyệt vời cho tuổi thọ sử dụng lâu dài
3. Ứng dụng
Các loại bánh răng và truyền động
-
Bánh răng nhỏ và siêu nhỏ: Chuyên dụng cho các hệ thống bánh răng trụ, bánh răng côn và bánh răng trục vít.
-
Dụng cụ cầm tay & động cơ điện: Lý tưởng cho các loại máy khoan, máy cắt và các bộ truyền động của motor giảm tốc.
-
Cặp vật liệu Thép/Thép: Mang lại hiệu suất vượt trội cho các bộ phận truyền động bằng thép.
Các bộ phận cơ khí khác
-
Hệ thống dẫn hướng: Bôi trơn tối ưu cho các thanh dẫn hướng dạng bi hoặc con lăn.
-
Vòng bi: Sử dụng cho cả vòng bi lăn và ổ trượt.
-
Khớp nối: Các loại khớp nối răng.
Điều kiện vận hành đặc biệt
-
Tốc độ trung bình: Xử lý hiệu quả vận tốc ngoại vi từ 4–5 m/s.
-
Giảm chấn: Có khả năng giảm rung động và triệt tiêu tiếng ồn khi máy vận hành.
-
Nhiệt độ khắc nghiệt: Hoạt động ổn định trong khoảng từ -30°C đến 120°C (Có thể chịu được nhiệt độ cực thấp xuống tới -50°C mà vẫn duy trì được màng bôi trơn chịu tải.
4. Thông số kỹ thuật










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.