DANH MỤC DẦU MỠ KLÜBER LUBRICATION – TỔNG HỢP THEO NHÓM SẢN PHẨM
Klüber Lubrication (Đức) là thương hiệu chuyên về dầu mỡ bôi trơn đặc chủng, phục vụ các ngành sản xuất công nghiệp, thực phẩm, dược phẩm, xi măng, khai khoáng, thép, giấy, gỗ MDF, dệt may và cơ khí chính xác.
Danh mục sản phẩm của Klüber rất rộng, bao gồm dầu bánh răng, dầu xích chịu nhiệt, mỡ vòng bi tốc độ cao, mỡ chịu tải, dầu máy nén khí, dầu thực phẩm, dầu thủy lực, chất bôi trơn bánh răng hở và các loại mỡ lắp ráp chuyên dụng. Website hãng giới thiệu hơn 2.000 giải pháp bôi trơn cho các ngành công nghiệp; riêng cửa hàng trực tuyến tại Mỹ ghi nhận khoảng 984 mã trong danh mục tra cứu.
Dưới đây là danh mục mở rộng theo tên thương mại, mã dầu mỡ và ứng dụng chính, thuận tiện để xây dựng catalogue, đăng website hoặc lập danh sách sản phẩm kinh doanh.
Lưu ý: Một số mã là sản phẩm chuyên dụng, mã theo thị trường hoặc được liệt kê trong tài liệu kỹ thuật của hãng từ những năm trước. Danh sách không đồng nghĩa tất cả đều còn sản xuất hay sẵn hàng tại Việt Nam. Các dòng ghi nhiều cấp độ nhớt được trình bày thành từng mã riêng để dễ tra cứu.
DANH MỤC DẦU MỠ KLÜBER TDS và MSDS mới nhất

1. Dầu bánh răng công nghiệp Klüber – Klüberoil, Klübersynth
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 1 | Klüberoil GEM 1-46 N | Hộp giảm tốc công nghiệp |
| 2 | Klüberoil GEM 1-68 N | Bánh răng, ổ trục |
| 3 | Klüberoil GEM 1-100 N | Hệ truyền động cơ khí |
| 4 | Klüberoil GEM 1-150 N | Hộp số công nghiệp |
| 5 | Klüberoil GEM 1-220 N | Hộp giảm tốc tải vừa và nặng |
| 6 | Klüberoil GEM 1-320 N | Bánh răng công nghiệp tải nặng |
| 7 | Klüberoil GEM 1-460 N | Hộp số hoạt động tải cao |
| 8 | Klüberoil GEM 1-680 N | Hộp giảm tốc tốc độ thấp |
| 9 | Klüberoil GEM 1-1000 N | Bánh răng tải rất nặng |
| 10 | Klübersynth GEM 4-32 N | Dầu bánh răng tổng hợp |
| 11 | Klübersynth GEM 4-46 N | Hộp số tốc độ cao |
| 12 | Klübersynth GEM 4-68 N | Bộ truyền động công nghiệp |
| 13 | Klübersynth GEM 4-100 N | Hộp số tổng hợp |
| 14 | Klübersynth GEM 4-150 N | Bánh răng công nghiệp |
| 15 | Klübersynth GEM 4-220 N | Hộp giảm tốc tải cao |
| 16 | Klübersynth GEM 4-320 N | Hộp số tải nặng |
| 17 | Klübersynth GEM 4-460 N | Hệ thống truyền động chịu tải |
| 18 | Klübersynth GEM 4-680 N | Bánh răng công nghiệp tải cao |
| 19 | Klübersynth GH 6-32 | Bánh răng, nhiệt độ cao |
| 20 | Klübersynth GH 6-46 | Hộp giảm tốc công nghiệp |
| 21 | Klübersynth GH 6-80 | Hộp số tổng hợp |
| 22 | Klübersynth G 4-130 | Bánh răng hiệu suất cao |
| 23 | Klübersynth G 4-220 | Hệ truyền động công nghiệp |
| 24 | Klübersynth GE 4 75 W 90 | Hộp số yêu cầu dầu bánh răng đặc chủng |
| 25 | SYNTHESO D 32 | Bôi trơn tổng hợp nhiệt độ cao |
| 26 | SYNTHESO D 68 | Bánh răng và ổ trục |
| 27 | SYNTHESO D 220 | Hệ truyền động chịu nhiệt |
| 28 | SYNTHESO D 460 | Bộ truyền động tải cao |
| 29 | SYNTHESO D 1000 | Cơ cấu yêu cầu dầu độ nhớt cao |
2. Mỡ bôi trơn vòng bi, ổ trục Klüber
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 30 | Klüberplex BEM 41-132 | Vòng bi động cơ, quạt, băng tải |
| 31 | Klüberplex BEM 41-141 | Vòng bi chịu tải |
| 32 | Klüberplex BE 31-502 | Vòng bi chịu ẩm và tải cao |
| 33 | Klüberplex BE 31-222 | Vòng bi máy giấy |
| 34 | Klübergrease BE 71-461 | Vòng bi chịu nhiệt |
| 35 | Klüberlub BE 41-542 | Ổ trục tải nặng |
| 36 | Klüberlub BE 41-1501 | Ổ trục, khớp nối tốc độ thấp |
| 37 | Klüberlub BE 41-1002 | Cơ cấu bôi trơn tải cao |
| 38 | Klüberlub BE 71-501 | Vòng bi và ổ trượt |
| 39 | Klüberlub BVH 71-461 | Vòng bi sàng rung |
| 40 | Klüberlub BEM 41-122 | Cơ cấu chuyển động chậm, dao động |
| 41 | PETAMO GHY 133 N | Vòng bi bơm, động cơ |
| 42 | PETAMO GHY 441 | Vòng bi chịu nhiệt |
| 43 | PETAMO GHY 443 | Vòng bi vận hành dài hạn |
| 44 | PETAMO GY 193 | Vòng bi nhiệt độ cao |
| 45 | Klüberquiet BQH 72-102 | Vòng bi động cơ điện |
| 46 | AMBLYGON TA 15/2 | Vòng bi, bôi trơn lâu dài |
| 47 | AMBLYGON TA 30/1 | Vòng bi chịu nhiệt |
| 48 | AMBLYGON TA 30/2 | Vòng bi vận hành dài hạn |
| 49 | CENTOPLEX 2 | Ổ bi, ổ trượt đa dụng |
| 50 | CENTOPLEX 3 | Ổ bi, ổ trượt thông thường |
| 51 | CENTOPLEX 2 EP | Ổ trục chịu cực áp |
| 52 | CENTOPLEX 1 DL | Vòng bi nhiệt độ thấp |
| 53 | CENTOPLEX CX 4/375 | Bánh răng tốc độ cao |
| 54 | CENTOPLEX GLP 102 BH | Máy dệt và cơ cấu quay |
| 55 | CENTOPLEX GLP 202 BH | Ổ trục máy dệt |
| 56 | VARILUB PKS 2 | Bôi trơn cơ cấu máy dệt |
3. Mỡ Klüber chịu nước, chịu tải, chống ăn mòn
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 57 | STABURAGS NBU 8 EP | Vòng bi tải nặng, môi trường ẩm |
| 58 | STABURAGS NBU 12/300 KP | Vòng bi, ray trượt |
| 59 | STABURAGS NBU 30 | Ổ trục chịu nước và hơi nước |
| 60 | STABURAGS N 12 MF | Ổ trục tải nặng, nhiệt độ cao |
| 61 | STABURAGS NBU 30 PTM Spray | Bôi trơn, lắp ráp cơ cấu máy |
| 62 | MICROLUBE GB 0 | Mỡ công nghiệp đa dụng |
| 63 | MICROLUBE GB 00 | Mỡ bán lỏng cho hộp số |
| 64 | MICROLUBE GL 261 Spray | Chống ăn mòn do ma sát vi mô |
| 65 | Klüberplex AG 11-462 | Bánh răng hở chịu tải |
| 66 | Klüberplex BE 11-462 Spray | Điểm bôi trơn chịu tải cao |
| 67 | Klüberplex EM 91-151 | Cơ cấu công nghiệp chịu tải |
| 68 | Klüberplex EM 91-152 | Cơ cấu công nghiệp chịu tải |
| 69 | UNIMOLY GL 82 | Mỡ chứa MoS₂, tải cao |
| 70 | UNIMOLY GL 402 | Mỡ bám dính, bôi trơn dài hạn |
| 71 | POLYLUB GA 352 P | Bôi trơn và hỗ trợ làm kín |
| 72 | POLYLUB WH 2 | Máy dệt, con lăn |
| 73 | Klübersynth BEP 72-82 | Vòng bi máy giấy |
4. Dầu xích chịu nhiệt Klüber – HOTEMP, Klübersynth, STRUCTOVIS
Đây là nhóm đáng chú ý đối với nhà máy MDF, sản xuất ván gỗ, sơn tĩnh điện, dệt nhuộm, lò sấy và dây chuyền băng tải nhiệt độ cao.
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 74 | HOTEMP SUPER N PLUS | Xích máy ép ván gỗ liên tục |
| 75 | HOTEMP SUPER CH 2-100 | Xích, chốt máy ép ContiRoll |
| 76 | HOTEMP +PLUS+ | Dầu xích nhiệt độ cao |
| 77 | HOTEMP 2000 | Dầu bôi trơn chịu nhiệt |
| 78 | Klübersynth CH 2-100 N | Xích lò sấy, lò gia nhiệt |
| 79 | Klübersynth CH 2-280 | Xích dây chuyền kéo màng |
| 80 | Klübersynth CHX 2-220 | Dây chuyền sơn ô tô |
| 81 | Klübersynth CHZ 2-225 | Xích máy kéo màng |
| 82 | Klübersynth CHM 2 series | Hệ thống xích chịu nhiệt |
| 83 | Klübersynth CTH 2-260 | Xích máy định hình vải |
| 84 | Klübersynth CFH 2-400 | Xích công nghiệp nhiệt độ cao |
| 85 | Klübersynth CZ 2-85 | Bôi trơn và làm sạch xích |
| 86 | Klüberoil Y F 100 | Xích lò nhiệt độ cao |
| 87 | STRUCTOVIS FHD | Xích băng tải công nghiệp |
| 88 | STRUCTOVIS EHD | Xích chịu tải, cần độ bám dính |
| 89 | STRUCTOVIS GHD | Xích tải máy giấy |
| 90 | STRUCTOVIS BHD MF | Bôi trơn cơ cấu công nghiệp |
| 91 | SYNTHESCO | Dầu xích nhiệt độ cao |
| 92 | PRIMIUM SUPER M93 | Xích máy kéo màng |
| 93 | CATENERA FLUID FT 2 | Xích thang cuốn |
| 94 | Klüberbio C 2-46 | Xích thang cuốn ngoài trời |
| 95 | Klüberbio EG 2 series | Xích yêu cầu dầu dễ phân hủy sinh học |
| 96 | Klüberplus SK 11-299 | Sáp bôi trơn xích |
| 97 | Klüberplus SK 02-295 | Sáp bôi trơn cơ cấu chuyển động |
| 98 | Klübertherm CH 2-140 | Làm sạch xích máy ép MDF |
| 99 | WOLFRAKOTE TOP FLUID | Hệ thống xích nhiệt độ cực cao |
| 100 | Klüberplus S01-004 | Hệ thống xích chịu nhiệt sử dụng chất bôi trơn rắn |
5. Dầu máy nén khí Klüber Summit
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 101 | Klüber Summit SH 32 | Máy nén khí trục vít |
| 102 | Klüber Summit SH 46 | Máy nén khí công nghiệp |
| 103 | Klüber Summit SH 68 | Máy nén khí trục vít |
| 104 | Klüber Summit SH 100 | Máy nén khí tổng hợp |
| 105 | Klüber Summit Ultima 68 | Máy nén khí tổng hợp, chu kỳ dầu dài |
| 106 | Klüber Summit DSL 1220 | Máy nén khí đặc chủng |
| 107 | Klüber Summit LCG 100 | Máy nén khí biogas, khí phản ứng |
| 108 | Klüber Summit FG Elite 100 | Máy nén khí ngành thực phẩm |
| 109 | Klüber Summit HySyn FG 15 | Hệ thống bôi trơn yêu cầu dầu tổng hợp cấp thực phẩm |
| 110 | Klüber Summit HySyn FR | Hệ thống cần dầu chống cháy |
| 111 | Klüber Summit PS series | Máy nén khí công nghiệp |
| 112 | Klüber Summit Supra Coolant series | Máy nén khí cần dầu làm mát hiệu suất cao |
| 113 | Klüber Summit DSL series | Máy nén khí sử dụng dầu tổng hợp chuyên dụng |
6. Dầu mỡ Klüber thực phẩm – Klüberfood, Klüberoil UH1, Klübersynth UH1
Dòng thực phẩm được phát triển cho các nhà máy chế biến thịt, sữa, đồ uống, bánh kẹo, bia, nước giải khát, dược phẩm và dây chuyền đóng gói.
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 114 | Klüberoil 4 UH1-32 N | Bánh răng, ổ trục máy thực phẩm |
| 115 | Klüberoil 4 UH1-46 N | Hộp giảm tốc ngành thực phẩm |
| 116 | Klüberoil 4 UH1-68 N | Hệ truyền động thực phẩm |
| 117 | Klüberoil 4 UH1-100 N | Hộp số máy đóng gói |
| 118 | Klüberoil 4 UH1-150 N | Bánh răng, ổ trục |
| 119 | Klüberoil 4 UH1-220 N | Hộp giảm tốc dây chuyền thực phẩm |
| 120 | Klüberoil 4 UH1-320 N | Bộ truyền động chịu tải |
| 121 | Klüberoil 4 UH1-460 N | Hộp giảm tốc tải cao |
| 122 | Klüberoil 4 UH1-680 N | Bánh răng tốc độ thấp |
| 123 | Klüberoil 4 UH1-1500 N | Bánh răng công nghiệp độ nhớt cao |
| 124 | Klübersynth NH1 4-150 N | Dầu bánh răng thực phẩm tổng hợp |
| 125 | Klübersynth NH1 4-680 N | Bánh răng thực phẩm tải cao |
| 126 | Klübersynth UH1 6-100 | Dầu bánh răng tổng hợp ngành thực phẩm |
| 127 | Klüberfood 4 NH1-100 | Dầu thủy lực thực phẩm |
| 128 | Klüberfood NH1 94-301 | Mỡ vòng bi máy thực phẩm |
| 129 | Klüberfood NH1 94-402 | Vòng bi máy thực phẩm chịu nhiệt |
| 130 | Klüberfood NH1 34-401 | Vòng bi chịu tải |
| 131 | Klübersynth UH1 14-222 | Mỡ ổ bi, ổ trượt thực phẩm |
| 132 | Klübersynth UH1 64-1302 | Mỡ bôi trơn chịu tải |
| 133 | Klübersynth UH1 14-31 | Vòng bi trong kho lạnh |
| 134 | Klübersynth UH1 14-151 | Vòng bi làm việc ở nhiệt độ thấp |
| 135 | Klübersynth UH1 64-62 | Vòng bi tốc độ cao, nhiệt độ thấp |
| 136 | Klüberfood NH1 CH 2-220 Plus | Xích lò nướng thực phẩm |
| 137 | Klüberfood NH1 CH 2-460 | Xích băng tải lò nướng |
| 138 | Klüberfood NH1 CH 6-120 SUPREME | Xích lò nhiệt độ rất cao |
| 139 | Klüberfood NH1 C8-80 | Xích trong môi trường ẩm |
| 140 | Klüberfood NH1 C 4-58 | Xích băng tải đồ uống |
| 141 | Klüberfood NH1 C 6-150 | Xích dây chuyền sơn phủ lon thực phẩm |
| 142 | Klüberfood NH1 CX 4-220 | Dầu xích bám dính cho máy thực phẩm |
| 143 | Klüberfood NH1 M 4-100 N | Máy ghép mí lon tốc độ cao |
| 144 | HYDROKAPILLA P 48 | Bôi trơn, chống gỉ máy và xích thực phẩm |
Lưu ý: NSF H1 là phân loại dầu mỡ dùng tại những vị trí có khả năng tiếp xúc thực phẩm không chủ ý, không có nghĩa dầu mỡ được phép chủ động trộn vào thực phẩm. Cần kiểm tra chứng nhận hiện hành của từng mã.
7. Mỡ chịu nhiệt cao, mỡ bôi trơn đặc chủng Klüber
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 145 | BARRIERTA L 55/1 | Vòng bi chịu nhiệt, môi trường khắc nghiệt |
| 146 | BARRIERTA L 55/2 | Vòng bi chịu nhiệt cao |
| 147 | Klüberalfa BF 83-102 | Vòng bi nhiệt độ thấp và cao |
| 148 | Klüberalfa HPX 93-1202 | Vòng bi làm việc đến khoảng 300°C |
| 149 | Klüberalfa DH 3-100 | Ổ trượt kim loại thiêu kết, linh kiện nhựa |
| 150 | Klübertemp GR AR 555 | Vòng bi chịu nhiệt cao |
| 151 | Klübertherm HB 88-182 | Vòng bi quạt khí nóng |
| 152 | ISOFLEX TOPAS NCA 52 | Vòng bi, con lăn máy giấy |
| 153 | ISOFLEX TOPAS NB 5051 | Mỡ tổng hợp bôi trơn dài hạn |
| 154 | ISOFLEX LDS 18 SPECIAL A | Hệ thống con lăn máy dệt |
| 155 | ISOFLEX PDB 38 CX 1000 | Bôi trơn cơ cấu nhỏ, nhiệt độ thấp |
| 156 | ISOFLEX PDB 38 CX 2000 | Tẩm dầu cho ổ trượt kim loại thiêu kết |
8. Dầu thủy lực, dầu khí nén và dầu máy công cụ Klüber
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 157 | LAMORA HLP 32 | Hệ thống thủy lực công nghiệp |
| 158 | LAMORA HLP 46 | Hệ thống thủy lực |
| 159 | LAMORA HLP 68 | Thiết bị thủy lực |
| 160 | LAMORA D 220 | Băng trượt, ray dẫn hướng máy công cụ |
| 161 | AIRPRESS 15 | Hệ thống khí nén, thiết bị chuyên dụng |
| 162 | AIRPRESS 32 | Hệ thống khí nén công nghiệp |
| 163 | AIRPRESS 68 | Hệ thống bôi trơn khí nén |
| 164 | Klüberfood 4 NH1-32 | Hệ thống thủy lực ngành thực phẩm |
| 165 | Klüberfood 4 NH1-46 | Máy thủy lực thực phẩm |
| 166 | Klüberfood 4 NH1-68 | Hệ thống thủy lực chế biến thực phẩm |
| 167 | PARALIQ P 12 | Thiết bị khí nén ngành thực phẩm |
| 168 | Klüber Summit HySyn FG 32 | Hệ thống bôi trơn đặc chủng cấp thực phẩm |
Các cấp độ nhớt trong nhóm LAMORA HLP cần đối chiếu lại catalogue tại thị trường đặt hàng trước khi đăng bán theo từng mã.
9. Dầu bánh răng hở, mỡ bôi trơn ngành xi măng, khai khoáng, thép
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 169 | GRAFLOSCON C-SG 500 Plus | Khớp nối và cơ cấu chịu tải cao |
| 170 | GRAFLOSCON C-SG Ultra series | Bánh răng hở, cáp thép |
| 171 | GRAFLOSCON CA Ultra Spray | Bánh răng hở tải nặng |
| 172 | Klüberfluid C-F Ultra series | Bánh răng hở công nghiệp |
| 173 | Klüberbio AG 39-602 N | Bánh răng hở, cáp thép |
| 174 | Klüberbio EM 72-81 | Mỡ chống kẹt, bảo vệ cơ cấu lắp ráp |
| 175 | Klüberbio Z2-5 | Dầu thẩm thấu, hỗ trợ tháo gỉ |
| 176 | Klüberbio CA 2-460 | Ray trượt máy sản xuất bột giấy |
| 177 | Klübersustain LG 39 series | Cơ cấu bánh răng hở |
| 178 | WOLFRACOAT C FLUID | Vành đỡ lò quay |
| 179 | WOLFRAKOTE TOP PASTE | Cơ cấu ma sát, chịu nhiệt |
| 180 | ALTEMP Q NB 50 | Chất bôi trơn chống kẹt khi lắp ráp |
| 181 | ALTEMP Q NB 50 Spray | Ray trượt, bề mặt kim loại |
| 182 | Klüberoil CM 1-220 Spray | Xích tải chịu tải cao |
10. Dầu mỡ Klüber chuyên dụng khác
| STT | Tên sản phẩm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| 183 | Klüber Summit FG 100 | Máy nén khí ngành thực phẩm |
| 184 | Klüber Summit FG 200 | Máy nén khí ngành thực phẩm |
| 185 | Klüber Summit FG 250 | Máy nén khí piston |
| 186 | Klüber Summit FG 300 | Máy nén khí piston, cánh gạt |
| 187 | Klüber Summit NGL 444 | Máy nén khí gas |
| 188 | Klüber Summit NGSH 100 | Máy nén khí công nghiệp |
| 189 | Klüber Summit PGI 100 | Máy nén khí gas |
| 190 | Klüber Summit PGS 100 | Máy nén khí gas |
| 191 | Klüber Summit RHT 68 | Máy nén lạnh công nghiệp |
| 192 | Klüber Summit RPS 52 | Máy nén lạnh |
| 193 | Klüber Summit R 200 | Máy nén lạnh |
| 194 | Klüber Silvertex T 32 | Kim và cơ cấu máy dệt kim |
| 195 | Klüber Silvertex W 22 | Kim và cơ cấu máy dệt |
| 196 | Klübersynth DB 2-32 | Dầu tẩm ổ trượt kim loại thiêu kết |
| 197 | Klüberbio RM 2-100 | Hệ thống ống bao trục tàu thủy |
| 198 | Klüberbio RM 2-150 | Hệ thống ống bao trục tàu thủy |
| 199 | Klüberpaste UH1 84-201 | Lắp ráp gioăng, phớt ngành thực phẩm |
| 200 | PARALIQ GTE 703 | Gioăng làm kín máy thực phẩm |
| 201 | PARALIQ P 40 Spray | Ty trượt, thanh dẫn hướng máy đóng chai |
| 202 | Klüberlub NH1 11-222 | Vòng bi băng tải đồ uống |
| 203 | Klüberfood NH1 4 002 Spray | Chất chống ẩm, bảo dưỡng máy thực phẩm |
| 204 | NONTROP RB 3 DIN E | Van và phụ kiện khí gas |
| 205 | Klübersynth VA 62-253 G | Van, phụ kiện công nghiệp |
| 206 | Klübersynth GE 14-151 | Bánh răng nhỏ chịu tải cao |
Mua dầu mỡ Kluber chính hãng giá tốt ở đâu?
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá rẻ nhất, tốt nhất
Hàng chính hãng CO CA đầy đủ, giao hàng toàn quốc nhanh chóng
Thông tin liên hệ mua hàng
NPP DẦU MỠ CHÍNH HÃNG MINH TRANG
Địa chỉ : Đường Phan Trọng Tuệ, Xã Thanh Trì, Hà Nội
Hotline: 0855 183 183 (zalo)
Email: minhtrang.212687@gmail.com













